Voice Library

Voice Library API

Tổng Quan

Giới thiệu
Voice Library API của AusyncLab cung cấp các chức năng quản lý và thao tác với các giọng nói cá nhân. Bạn có thể đăng ký giọng nói riêng để sử dụng cho Text-to-Speech và các tính năng khác.

Tính Năng Chính

  • Đăng ký giọng nói từ file audio (WAV/MP3)
  • Quản lý danh sách giọng nói cá nhân
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ
  • Phân loại theo giới tính, độ tuổi và use case

Quick Start

  1. Đăng ký và lấy API Key từ hệ thống.
  2. Tải lên file audio mẫu giọng nói (3-7 giây).
  3. Cung cấp thông tin metadata (ngôn ngữ, giới tính, độ tuổi, use case).
  4. Sử dụng voice_id trong Text-to-Speech API.

Xác Thực

API yêu cầu cung cấp API Key qua header X-API-Key. API Key phải được bảo mật và không chia sẻ công khai.

Base URL

https://api.ausynclab.io/api/v1/voices

Playground

Thử nghiệm API tại: https://api.ausynclab.io/docs (opens in a new tab)


Chi Tiết Endpoints

1. Đăng Ký Giọng Nói

URL: https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/register
Phương thức: POST
Mô tả: Đăng ký một giọng nói mới.

Tham số Request Body:

  • name : Tên giọng nói.
  • audio_url : URL của file audio (định dạng .wav hoặc .mp3).
  • language: Ngôn ngữ chuyển đổi. Quan trọng: phải input chính xác ngôn ngữ tương ứng với đoạn audio. Các ngôn ngữ được hỗ trợ:
    • en: Tiếng Anh (English)
    • vi: Tiếng Việt (Vietnamese)
    • de: Tiếng Đức (German)
    • fr: Tiếng Pháp (French)
    • ko: Tiếng Hàn (Korean)
    • ja: Tiếng Nhật (Japanese)
    • zh: Tiếng Trung (Chinese)
    • it: Tiếng Ý (Italian)
    • pt: Tiếng Bồ Đào Nha (Portuguese)
    • pl: Tiếng Ba Lan (Polish)
    • es: Tiếng Tây Ban Nha (Spanish)
    • nl: Tiếng Hà Lan (Dutch)
    • th: Tiếng Thái (Thai)
    • ms: Tiếng Mã Lai (Malay)
    • hi: Tiếng Hindi (Hindi)
    • ar: Tiếng Ả Rập (Arabic)
    • he: Tiếng Do Thái (Hebrew)
  • gender : Giới tính (MALE, FEMALE).
  • age : Độ tuổi (YOUNG, MIDDLE_AGED, OLD).
  • use_case : Trường hợp sử dụng (CASUAL, NARRATION, ADVERTISEMENT, REPORTING).

CURL:

curl -X 'POST' \
  'https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/register' \
  -H 'accept: application/json' \
  -H 'X-API-Key: your_api_key' \
  -H 'Content-Type: application/json' \
  -d '{
    "name": "Sample Voice",
    "language": "vi",
    "gender": "FEMALE",
    "age": "YOUNG",
    "use_case": "CASUAL",
    "audio_url": "https://example.com/audio.wav"
  }'

Phản hồi:

  • 200 OK
{
  "status": 200,
  "result": {
    "id": 1000
  }
}

2. Lấy Thông Tin Chi Tiết Giọng Nói

URL: https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/{voice_id}
Phương thức: GET
Mô tả: Lấy thông tin chi tiết của một giọng nói.

Tham số:

  • voice_id (bắt buộc): ID của giọng nói (kiểu integer).

CURL:

curl -X 'GET' \
  'https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/1000' \
  -H 'accept: application/json' \
  -H 'X-API-Key: your_api_key'

Phản hồi:

  • 200 OK
{
  "status": 200,
  "result": {
    "id": 1000,
    "name": "Sample 1",
    "language": "vi",
    "gender": "FEMALE",
    "age": "YOUNG",
    "use_case": "CASUAL",
    "audio_url": "https://ausync-h8f7gketarb6a2dt.z01.azurefd.net/audio/sample_path.wav"
  }
}
  • 404 Not Found: Không tìm thấy giọng nói.

3. Lấy Danh Sách Giọng Nói

URL: https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/list
Phương thức: GET
Mô tả: Lấy danh sách các giọng nói.

CURL:

curl -X 'GET' \
  'https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/list' \
  -H 'accept: application/json' \
  -H 'X-API-Key: your_api_key'

Phản hồi:

  • 200 OK
{
  "status": 200,
  "result": [
    {
      "id": 1000,
      "name": "Sample 1",
      "language": "vi",
      "gender": "FEMALE",
      "age": "YOUNG",
      "use_case": "CASUAL",
      "audio_url": "https://ausync-h8f7gketarb6a2dt.z01.azurefd.net/audio/sample_path.wav"
    },
    {
      "id": 1001,
      "name": "Sample 2",
      "language": "vi",
      "gender": "FEMALE",
      "age": "YOUNG",
      "use_case": "CASUAL",
      "audio_url": "https://ausync-h8f7gketarb6a2dt.z01.azurefd.net/audio/sample_path.wav"
    }
  ]
}
  • 404 Not Found: Không tìm thấy giọng nói.

4. Xóa Giọng Nói

URL: https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/{voice_id}
Phương thức: DELETE
Mô tả: Xóa một giọng nói theo voice_id.

Tham số:

  • voice_id (bắt buộc): ID của giọng nói.

CURL:

curl -X 'DELETE' \
  'https://api.ausynclab.io/api/v1/voices/1000' \
  -H 'accept: application/json' \
  -H 'X-API-Key: your_api_key'

Phản hồi:

  • 200 OK
{
  "status": 200,
  "result": {
    "id": 1000
  }
}
  • 404 Not Found: Không tìm thấy giọng nói.